Tra xem hôm nay ngày là mấy âm lịch

Với những việc lớn hay lễ tết, ngày tuần chúng ta vẫn thường tính theo âm lịch. Xem âm lịch ngày hôm nay là ngày gì thuận tiện cho việc tra cứu của bạn. Qua đó đưa đến những thông tin hữu dụng và có ích cho đời sống hàng ngày của mỗi người.

Dương lịch ngày 5 tháng 4 năm 2020

Âm lịch ngày 13 tháng 3 năm 2020

Nhằm ngày Mậu Dần tháng Canh Thìn năm Canh Tý

Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Bạn đang xem ngày 5 tháng 4 năm 2020 dương lịch tức âm lịch ngày 13 tháng 3 năm 2020. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết âm lịch hôm nay

Dương lịch Âm lịch
Tháng 4 năm 2020 Tháng 3 năm 2020 (Canh Tý)
5
13

Chủ nhật

Ngày: Mậu Dần, Tháng: Canh Thìn
Tiết: Thanh minh
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Giờ mặt trời mọc, lặn hôm nay

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:45:55 11:59:14 18:12:33

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng hôm nay

Tuổi xung khắc với ngày Canh Thân - Giáp Thân
Tuổi xung khắc với tháng Giáp Tuất - Mậu Tuất - Giáp Thìn

Thập nhị trực chiếu xuống trực Khai

Nên làm Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh
Kiêng cự Chôn cất

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống hôm nay là sao Tinh

Việc nên làm Xây dựng phòng mới
Việc kiêng cự Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước
Ngày ngoại lệ Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ) : xây cất tốt mà chôn cất nguy. hợp với 7 ngày : Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Thiên Xá - Sinh Khí - Thiên Quan - Tục Thế - Dịch Mã - Phúc Hậu - Hoàng Ân
Sao chiếu xấu Thiên tặc - Hoả tai

Các hướng xuất hành tốt xấu hôm nay

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Đông Nam Chính Nam Chính Tây

Giờ tốt xấu xuất hành hôm nay

Giờ tốt xấu Khoảng thời gian
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về

Lịch âm, lịch vạn niên tháng 4 năm 2020

CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
19210311412
51361471581691710181119
1220132114221523162417251826
1927202821292230231/4242253
264275286297308

Xem hôm nay là ngày bao nhiêu âm để làm gì?

Ngoài việc biết được hôm nay thứ mấy, còn cho biết tiết khí, lễ hội,… của ngày cụ thể nào đó. Có ý nghĩa lớn trong đời sống tinh thần và văn hóa của nhân dân ta. Ngày âm lịch cho xem ngày tốt xấu và giờ đẹp ngày hôm nay.

Xem âm lịch ngày hôm nay là thứ mấy, ngày gì, tốt hay xấu
Xem âm lịch ngày hôm nay là thứ mấy, ngày gì, tốt hay xấu

Cho biết vào 1 ngày bất kỳ nào đó nên làm những việc gì. Việc nào cần kiêng kỵ, không nên tiến hành. Thuận tiện cho bạn thực hiện các dự định của mình. Hạn chế những xui rủi, bất lợi trong cuộc sống. Lịch âm hôm nay sẽ biết được đâu là ngày tốt cưới hỏi, sửa nhà,…

Âm lịch ngày hôm nay bật mí những gì?

Tiện ích của chúng tôi sẽ đem tới cho bạn nhiều thông tin thú vị. Từ đó biết được ngày hôm nay có sao nào chiếu, tốt hay xấu. Thuận lợi cho các công việc như thế nào. Chi tiết như sau:

Ngày âm lịch hôm nay tốt hay xấu

Hàng ngày chúng ta vẫn quen sử dụng lịch dương. Nhưng khi có công có buổi thì mới thấy được sự quan trọng của ngày âm lịch. Từ đây ta biết được 1 ngày nào đó là hung hay cát. Thuận lợi cho những việc có tính chất như thế nào. Nhằm tạo điều kiện tốt nhất để triển khai công việc của bạn. Mặt khác hôm nay bao nhiêu âm còn cho biết tuổi xung khắc, cùng sao tốt xấu trong ngày.

Giờ đẹp ngày hôm nay

Công cụ của chúng tôi sẽ đem tới cho bạn các giờ tốt xấu trong ngày. Từ đó chọn được thời gian phù hợp để bắt tay vào việc. Thông qua lịch âm hôm nay bạn sẽ tránh được các giờ xấu. Gây nhiều trục trặc, xui xẻo không đáng có. Ngày âm lịch hôm nay sẽ giúp bạn lựa chọn được thời điểm tốt nhất thực hiện kế hoạch của mình.

Biết trước một ngày nào đó ra sao, rất tiện lợi khí sắp xếp công việc. Âm lịch ngày hôm nay sẽ giúp bạn bố trí thời gian hợp lý. Khiến mọi việc luôn được chuẩn bị chu đáo. Được triển khai thuận lợi và thành công như mong đợi. Tránh gặp phải các xui xẻo hay hệ lụy xấu không đáng có.