Xem tuổi hợp kết hôn cho nam sinh năm 2008 Mậu Tý
Bạn là nam sinh năm 2008 Mậu Tý, muốn biết tuổi nào thích hợp nhất để tiến tới hôn nhân? Tất cả sẽ được bật mí thông qua xem tuổi kết hôn cho nam tuổi Mậu Tý 2008. Giúp bạn sẽ biết được các tuổi hợp và xung khắc với mình. Từ đó lựa chọn được một nửa lý tưởng cho bản thân. Cùng nhau xây dựng cuộc sống gia đình hạnh phúc sau này.
Thông tin tử vi nam tuổi Mậu Tý 2008
| Thông tin | Tuổi bạn |
|---|---|
| Năm sinh | 2008 |
| Tuổi âm | Mậu Tý |
| Mệnh tuổi bạn | Tích Lịch Hỏa |
| Cung phi | Khảm |
| Thiên mệnh | Thủy |
Danh sách tuổi nữ hợp với nam tuổi Mậu Tý 2008
Để biết 2 tuổi nào đó có hợp nhau không cần đánh giá trên nhiều tiêu chí. Từ các yếu tố như ngũ hành, cung mệnh đến thiên can, địa chi, v.v. Qua đó luận giải nam tuổi Mậu Tý 2008 kết hôn với tuổi nào là thích hợp nhất. Cụ thể như bảng dưới đây:
| Nữ sinh năm 2016 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Hỏa ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh thiên can: Mậu - Bính ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Thân ⇒ Tam hợp (Rất tốt) |
| So sánh cung: Khảm - Tốn ⇒ Sinh khí (tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Mộc ⇒ Tương sinh (Không xung khắc) |
| => Điểm so sánh: 8 |
| Nữ sinh năm 2006 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Thổ ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| So sánh thiên can: Mậu - Bính ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Tuất ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh cung: Khảm - Chấn ⇒ Thiên y (tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Mộc ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| => Điểm so sánh: 8 |
| Nữ sinh năm 1998 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Thổ ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| So sánh thiên can: Mậu - Mậu ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Dần ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh cung: Khảm - Tốn ⇒ Sinh khí (tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Mộc ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| => Điểm so sánh: 8 |
| Nữ sinh năm 2007 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Thổ ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| So sánh thiên can: Mậu - Đinh ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Hợi ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh cung: Khảm - Tốn ⇒ Sinh khí (tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Mộc ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| => Điểm so sánh: 8 |
| Nữ sinh năm 1997 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Thủy ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| So sánh thiên can: Mậu - Đinh ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Sửu ⇒ Lục hợp (Rất tốt) |
| So sánh cung: Khảm - Chấn ⇒ Thiên y (tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Mộc ⇒ Tương sinh (Rất xấu) |
| => Điểm so sánh: 7 |
| Nữ sinh năm 2021 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Thổ ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| So sánh thiên can: Mậu - Tân ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Sửu ⇒ Lục hợp (Rất tốt) |
| So sánh cung: Khảm - Ly ⇒ Diên niên (tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Hỏa ⇒ Tương khắc (Rất tốt) |
| => Điểm so sánh: 7 |
| Nữ sinh năm 2003 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Mộc ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| So sánh thiên can: Mậu - Quý ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| So sánh địa chi: Tý - Mùi ⇒ Lục hại (Xấu) |
| So sánh cung: Khảm - Ly ⇒ Diên niên (tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Hỏa ⇒ Tương khắc (Rất tốt) |
| => Điểm so sánh: 6 |
| Nữ sinh năm 2009 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Hỏa ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh thiên can: Mậu - Kỷ ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Sửu ⇒ Lục hợp (Rất tốt) |
| So sánh cung: Khảm - Càn ⇒ Lục sát (không tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Kim ⇒ Tương sinh (Không xung khắc) |
| => Điểm so sánh: 6 |
| Nữ sinh năm 2018 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Mộc ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| So sánh thiên can: Mậu - Mậu ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Tuất ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh cung: Khảm - Càn ⇒ Lục sát (không tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Kim ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| => Điểm so sánh: 6 |
| Nữ sinh năm 1995 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Hỏa ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh thiên can: Mậu - Ất ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Hợi ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh cung: Khảm - Khảm ⇒ Phục vị (tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Thủy ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| => Điểm so sánh: 6 |
| Nữ sinh năm 2019 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Mộc ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| So sánh thiên can: Mậu - Kỷ ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Hợi ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh cung: Khảm - Đoài ⇒ Hoạ hại (không tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Kim ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| => Điểm so sánh: 6 |
| Nữ sinh năm 2013 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Thủy ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| So sánh thiên can: Mậu - Quý ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| So sánh địa chi: Tý - Tỵ ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh cung: Khảm - Khảm ⇒ Phục vị (tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Thủy ⇒ Bình (Rất xấu) |
| => Điểm so sánh: 6 |
| Nữ sinh năm 2010 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Mộc ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| So sánh thiên can: Mậu - Canh ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Dần ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh cung: Khảm - Đoài ⇒ Hoạ hại (không tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Kim ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| => Điểm so sánh: 6 |
| Nữ sinh năm 2020 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Thổ ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| So sánh thiên can: Mậu - Canh ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Tý ⇒ Tam hợp (Rất tốt) |
| So sánh cung: Khảm - Cấn ⇒ Ngũ quỷ (không tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất tốt) |
| => Điểm so sánh: 5 |
| Nữ sinh năm 2000 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| So sánh thiên can: Mậu - Canh ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Thìn ⇒ Tam hợp (Rất tốt) |
| So sánh cung: Khảm - Càn ⇒ Lục sát (không tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Kim ⇒ Tương sinh (Rất xấu) |
| => Điểm so sánh: 5 |
| Nữ sinh năm 2015 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| So sánh thiên can: Mậu - Ất ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Mùi ⇒ Lục hại (Xấu) |
| So sánh cung: Khảm - Chấn ⇒ Thiên y (tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Mộc ⇒ Tương sinh (Rất xấu) |
| => Điểm so sánh: 5 |
| Nữ sinh năm 2004 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Thủy ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| So sánh thiên can: Mậu - Giáp ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| So sánh địa chi: Tý - Thân ⇒ Tam hợp (Rất tốt) |
| So sánh cung: Khảm - Khảm ⇒ Phục vị (tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Thủy ⇒ Bình (Rất xấu) |
| => Điểm so sánh: 5 |
Danh sách tuổi nữ khắc với nam tuổi Mậu Tý 2008
| Nữ sinh 2012 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Thủy ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| So sánh thiên can: Mậu - Nhâm ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| So sánh địa chi: Tý - Thìn ⇒ Tam hợp (Rất tốt) |
| So sánh cung: Khảm - Ly ⇒ Diên niên (tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Hỏa ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| => Điểm: 4 |
| Nữ sinh 2022 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| So sánh thiên can: Mậu - Nhâm ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| So sánh địa chi: Tý - Dần ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh cung: Khảm - Khảm ⇒ Phục vị (tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Thủy ⇒ Bình (Rất xấu) |
| => Điểm: 4 |
| Nữ sinh 2008 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Hỏa ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh thiên can: Mậu - Mậu ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Tý ⇒ Tam hợp (Rất tốt) |
| So sánh cung: Khảm - Cấn ⇒ Ngũ quỷ (không tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Thổ ⇒ Tương khắc (Không xung khắc) |
| => Điểm: 4 |
| Nữ sinh 2001 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| So sánh thiên can: Mậu - Tân ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Tỵ ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh cung: Khảm - Đoài ⇒ Hoạ hại (không tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Kim ⇒ Tương sinh (Rất xấu) |
| => Điểm: 4 |
| Nữ sinh 1994 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Hỏa ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh thiên can: Mậu - Giáp ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| So sánh địa chi: Tý - Tuất ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh cung: Khảm - Ly ⇒ Diên niên (tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Hỏa ⇒ Tương khắc (Không xung khắc) |
| => Điểm: 4 |
| Nữ sinh 2011 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Mộc ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| So sánh thiên can: Mậu - Tân ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Mão ⇒ Tam hình (Xấu) |
| So sánh cung: Khảm - Cấn ⇒ Ngũ quỷ (không tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất tốt) |
| => Điểm: 3 |
| Nữ sinh 1999 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Thổ ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| So sánh thiên can: Mậu - Kỷ ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Mão ⇒ Tam hình (Xấu) |
| So sánh cung: Khảm - Cấn ⇒ Ngũ quỷ (không tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất tốt) |
| => Điểm: 3 |
| Nữ sinh 1996 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Thủy ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| So sánh thiên can: Mậu - Bính ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Tý ⇒ Tam hợp (Rất tốt) |
| So sánh cung: Khảm - Khôn ⇒ Tuyệt mệnh (không tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| => Điểm: 3 |
| Nữ sinh 2023 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| So sánh thiên can: Mậu - Quý ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| So sánh địa chi: Tý - Mão ⇒ Tam hình (Xấu) |
| So sánh cung: Khảm - Khôn ⇒ Tuyệt mệnh (không tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| => Điểm: 2 |
| Nữ sinh 2017 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Hỏa ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh thiên can: Mậu - Đinh ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Dậu ⇒ Lục phá (Xấu) |
| So sánh cung: Khảm - Cấn ⇒ Ngũ quỷ (không tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Thổ ⇒ Tương khắc (Không xung khắc) |
| => Điểm: 2 |
| Nữ sinh 2002 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Mộc ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| So sánh thiên can: Mậu - Nhâm ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| So sánh địa chi: Tý - Ngọ ⇒ Lục xung (Xấu) |
| So sánh cung: Khảm - Cấn ⇒ Ngũ quỷ (không tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất tốt) |
| => Điểm: 2 |
| Nữ sinh 1993 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| So sánh thiên can: Mậu - Quý ⇒ Tương sinh (Rất tốt) |
| So sánh địa chi: Tý - Dậu ⇒ Lục phá (Xấu) |
| So sánh cung: Khảm - Cấn ⇒ Ngũ quỷ (không tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| => Điểm: 2 |
| Nữ sinh 2005 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Thủy ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| So sánh thiên can: Mậu - Ất ⇒ Bình (Không xung khắc) |
| So sánh địa chi: Tý - Dậu ⇒ Lục phá (Xấu) |
| So sánh cung: Khảm - Khôn ⇒ Tuyệt mệnh (không tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| => Điểm: 1 |
| Nữ sinh 2014 |
| So sánh mệnh: Hỏa - Kim ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| So sánh thiên can: Mậu - Giáp ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| So sánh địa chi: Tý - Ngọ ⇒ Lục xung (Xấu) |
| So sánh cung: Khảm - Khôn ⇒ Tuyệt mệnh (không tốt) |
| So sánh hành: Thủy - Thổ ⇒ Tương khắc (Rất xấu) |
| => Điểm: 0 |
Từ kết quả này, đã biết được nam giới, tuổi Mậu Tý 2008 hợp với người tuổi nào. Để có được tương lai hạnh phúc và viên mãn. Đón nhận nhiều điều tươi đẹp, may mắn trong cuộc sống gia đình sau này. Vui lòng nhập lại thông tin vào tiên ích trên nếu muốn xem cho người thân, bạn bè.
